Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 仁者见仁,智者见智 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仁者见仁,智者见智:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仁者见仁,智者见智 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzhějiànrén,zhìzhějiànzhì] Hán Việt: NHÂN GIẢ KIẾN NHÂN, TRÍ GIẢ KIẾN TRÍ
người nhân thấy vậy gọi là nhân, người trí thấy vậy gọi là trí; cùng một vấn đề, mỗi người có cách nhìn nhận đánh giá khác nhau; mỗi người mỗi ý。《易经·系辞》:"仁者见之谓之仁,智者见之谓之智。"指对同一个问题,个人观察 的角度不同,见解也不相同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ
仁者见仁,智者见智 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仁者见仁,智者见智 Tìm thêm nội dung cho: 仁者见仁,智者见智