Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 壢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壢, chiết tự chữ GẠCH, LỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壢:
壢
Biến thể giản thể: 坜;
Pinyin: li1, li4;
Việt bính: lek6 lik6;
壢 lịch
(Danh) Chữ dùng đặt tên đất.
◎Như: Nội Lịch 內壢 ở Đài Loan.
gạch, như "gạch ngói" (vhn)
Pinyin: li1, li4;
Việt bính: lek6 lik6;
壢 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 壢
(Danh) Vũng, hang, động.(Danh) Chữ dùng đặt tên đất.
◎Như: Nội Lịch 內壢 ở Đài Loan.
gạch, như "gạch ngói" (vhn)
Dị thể chữ 壢
坜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壢
| gạch | 壢: | gạch ngói |

Tìm hình ảnh cho: 壢 Tìm thêm nội dung cho: 壢
