Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 壢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壢, chiết tự chữ GẠCH, LỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壢:

壢 lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壢

Chiết tự chữ gạch, lịch bao gồm chữ 土 歷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壢 cấu thành từ 2 chữ: 土, 歷
  • thổ, đỗ, độ
  • lếch, lệch, lịch, rếch
  • lịch [lịch]

    U+58E2, tổng 19 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li1, li4;
    Việt bính: lek6 lik6;

    lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 壢

    (Danh) Vũng, hang, động.

    (Danh)
    Chữ dùng đặt tên đất.
    ◎Như: Nội Lịch
    ở Đài Loan.
    gạch, như "gạch ngói" (vhn)

    Chữ gần giống với 壢:

    , , , , , , , , 𡓔, 𡓞, 𡓟, 𡓠, 𡓡, 𡓢, 𡓥,

    Dị thể chữ 壢

    ,

    Chữ gần giống 壢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壢 Tự hình chữ 壢 Tự hình chữ 壢 Tự hình chữ 壢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壢

    gạch:gạch ngói
    壢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壢 Tìm thêm nội dung cho: 壢