Cao su chống va đập cửa
cừu nhân
Kẻ thù. ☆Tương tự:
cừu địch
仇敵,
cừu gia
仇家,
thù địch
讎敵,
oan gia
冤家,
oán gia
怨家. ★Tương phản:
thân nhân
親人,
ân nhân
恩人,
hữu nhân
友人.
Nghĩa của 仇人 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóurén] kẻ thù。因仇恨而敌视的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇
| cừu | 仇: | cừu hận, oán cừu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 仇人 Tìm thêm nội dung cho: 仇人
