Từ: 仇外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仇外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仇外 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuwài] căm thù ngoại quốc; căm thù nước ngoài。憎恨仇视外国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu:cừu hận, oán cừu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
仇外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仇外 Tìm thêm nội dung cho: 仇外