Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cừu khích
Kẻ thù, oan gia.Oán hận, cừu oán. ★Tương phản:
hữu nghị
友誼.
Nghĩa của 仇隙 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóuxì] 书
mối thù truyền kiếp; mối cừu hận; mối hận thù; thù khích; hiềm khích。因怨恨而生的裂痕。
mối thù truyền kiếp; mối cừu hận; mối hận thù; thù khích; hiềm khích。因怨恨而生的裂痕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇
| cừu | 仇: | cừu hận, oán cừu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隙
| khích | 隙: | hiềm khích; khiêu khích |

Tìm hình ảnh cho: 仇隙 Tìm thêm nội dung cho: 仇隙
