Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 从动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 从动 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngdòng] chạy theo; bị điều khiển; vận hành theo; chuyển động phụ thuộc (vào chuyển động của linh kiện khác)。由其他零件带动的(零件)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
从动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从动 Tìm thêm nội dung cho: 从动