Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 仓库 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāngkù] 名
kho; kho tàng; nhà kho; thương khố。储藏大批粮食或其他物资的建筑物。
粮食仓库。
kho lương thực
军火仓库。
kho vũ khí đạn dược
¯书是人类经验的仓库。
sách là kho tàng kinh nghiệm của nhân loại
kho; kho tàng; nhà kho; thương khố。储藏大批粮食或其他物资的建筑物。
粮食仓库。
kho lương thực
军火仓库。
kho vũ khí đạn dược
¯书是人类经验的仓库。
sách là kho tàng kinh nghiệm của nhân loại
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仓
| thương | 仓: | thương (kho) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 库
| khố | 库: | khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho) |

Tìm hình ảnh cho: 仓库 Tìm thêm nội dung cho: 仓库
