Từ: 仪仗队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仪仗队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仪仗队 trong tiếng Trung hiện đại:

[yízhàngdú] 1. đội danh dự; hàng rào danh dự。由军队派出的执行某种礼节任务的小部队,有时带有军乐队,用于迎送国家元首、政府首脑等,也用于隆重典礼。
2. đội danh dự đi trước đoàn tuần hành。走在游行队伍前,由手持仪仗的人员组成的队伍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
仪仗队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仪仗队 Tìm thêm nội dung cho: 仪仗队