Từ: 任命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhậm mệnh, nhiệm mệnh
Nhận lệnh, tiếp thụ mệnh lệnh.Ra lệnh nhậm dụng quan chức.Thuận theo mệnh vận.
◇Vương Nhược Hư 虛:
Đạt lí nhi nhậm mệnh, bất vi vinh hỉ, bất vi cùng ưu
命, 喜, 憂 (Cao tư thành vịnh bạch đường kí 記) Đạt lí mà thuận ứng với mệnh vận, không lấy vinh dự làm vui thích, không lấy cùng khốn làm lo buồn.

Nghĩa của 任命 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènmìng] bổ nhiệm。下命令任用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
任命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任命 Tìm thêm nội dung cho: 任命