Từ: 份子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 份子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 份子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèn·zi] 1. suất; phần (đóng góp để tặng quà chung)。集体送礼时各人分摊的钱。
凑份子
góp phần (góp tiền mua quà tặng).
2. tiền; phần (tiền làm quà mừng hoặc thăm hỏi)。泛指做礼物的现金。
出份子
góp phần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 份

phân:phân chia
phần:một phần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
份子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 份子 Tìm thêm nội dung cho: 份子