khúc chiết
Quanh co uốn khúc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Ngoại diện khước thị tang, du, cận, chá, các sắc thụ trĩ tân điều, tùy kì khúc chiết, biên tựu lưỡng lựu thanh li
外面卻是桑, 榆, 槿, 柘, 各色樹稚新條, 隨其曲折, 編就兩溜青籬 (Đệ thập thất hồi) Mặt ngoài là những cây dâu, cây du, dâm bụt và chá, tất cả đều mơn mởn tốt tươi, theo nhau chỗ nhô ra, chỗ lượn vào, đan thành hai dãy rào xanh.Tình huống rõ rệt từng li từng tí, ngõ ngách, đường ngang lối dọc. ◇Sử Kí 史記:
Ngô ích tri Ngô bích trung khúc chiết, thỉnh phục vãng
吾益知吳壁中曲折, 請復往 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Tôi biết rõ hơn ngõ ngách ở trong thành lũy của quân Ngô, xin (tướng quân) cho tôi đi lần nữa.Ẩn tình, khúc mắc. ◎Như:
thử sự nội tình phả hữu khúc chiết
此事內情頗有曲折 sự tình này bên trong có phần khúc mắc phức tạp.Uyển chuyển.Trắc trở, tỏa chiết.Chỉ chỗ cao thấp lên xuống trong điệu nhạc. Cũng chỉ thể thức của điệu nhạc.
Nghĩa của 曲折 trong tiếng Trung hiện đại:
沿着池塘有一条曲折的小路。
men theo bờ ao có một con đường nhỏ ngoằn ngoèo.
2. phức tạp; rối rắm。复杂的、不顺当的情节。
曲折变化。
biến đổi phức tạp.
这件事情里面还有不少曲折。
trong vấn đề này vẫn còn nhiều điều lắc léo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 折
| chiết | 折: | chiết, chiết cây; chiết suất |
| chét | 折: | bọ chét |
| chít | 折: | chít kẽ hở, chít khăn |
| chẹt | 折: | chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt |
| chết | 折: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| chệc | 折: | |
| chệch | 折: | bắn chệch, nói chệch, chệch hướng |
| chịt | 折: | chịt lấy cổ |
| díp | 折: | mắt díp lại |
| dít | 折: | |
| giẹp | 折: | giẹp giặc |
| giết | 折: | giết chết, giết hại |
| gãy | 折: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gẩy | 折: | gẩy đàn |
| nhét | 折: | nhét vào |
| nhít | 折: | nhăng nhít |
| siết | 折: | rên siết |
| triếp | 折: | triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ) |
| trét | 折: | trét vách |
| xiết | 折: | chảy xiết; xiết dây; xiết nợ |
| xít | 折: | xoắn xít, xít lại gần, xúm xít |

Tìm hình ảnh cho: 曲折 Tìm thêm nội dung cho: 曲折
