Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 曲折 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲折:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khúc chiết
Quanh co uốn khúc. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Ngoại diện khước thị tang, du, cận, chá, các sắc thụ trĩ tân điều, tùy kì khúc chiết, biên tựu lưỡng lựu thanh li
桑, 榆, 槿, 柘, 條, 折, 籬 (Đệ thập thất hồi) Mặt ngoài là những cây dâu, cây du, dâm bụt và chá, tất cả đều mơn mởn tốt tươi, theo nhau chỗ nhô ra, chỗ lượn vào, đan thành hai dãy rào xanh.Tình huống rõ rệt từng li từng tí, ngõ ngách, đường ngang lối dọc. ◇Sử Kí 記:
Ngô ích tri Ngô bích trung khúc chiết, thỉnh phục vãng
折, 往 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 傳) Tôi biết rõ hơn ngõ ngách ở trong thành lũy của quân Ngô, xin (tướng quân) cho tôi đi lần nữa.Ẩn tình, khúc mắc. ◎Như:
thử sự nội tình phả hữu khúc chiết
折 sự tình này bên trong có phần khúc mắc phức tạp.Uyển chuyển.Trắc trở, tỏa chiết.Chỉ chỗ cao thấp lên xuống trong điệu nhạc. Cũng chỉ thể thức của điệu nhạc.

Nghĩa của 曲折 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūzhé] 1. quanh co; ngoắt ngoéo; ngoằn ngoèo; khúc khuỷu。弯曲。
沿着池塘有一条曲折的小路。
men theo bờ ao có một con đường nhỏ ngoằn ngoèo.
2. phức tạp; rối rắm。复杂的、不顺当的情节。
曲折变化。
biến đổi phức tạp.
这件事情里面还有不少曲折。
trong vấn đề này vẫn còn nhiều điều lắc léo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít
曲折 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曲折 Tìm thêm nội dung cho: 曲折