Từ: 企鹅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 企鹅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 企鹅 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐé] chim cánh cụt。小鸟,身体长约一米,嘴很坚硬,头和背部黑色, 腹部白色,足短,尾巴短,翅膀小,不能飞,善于潜水游泳,在陆地上直立时像有所企望的样子,多群居在南极洲及附近的岛屿上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 企

:xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹅

nga:thiên nga
企鹅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 企鹅 Tìm thêm nội dung cho: 企鹅