Cao su chống va đập cửa

Từ: 众生相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众生相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 众生相 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngshēngxiàng] mỗi người một vẻ。许多人的各自不同的表情或表现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
众生相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 众生相 Tìm thêm nội dung cho: 众生相