Từ: 优先 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优先:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 优先 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuxiān] ưu tiên。在待遇上占先。
优先权
quyền ưu tiên
优先录取
ưu tiên tuyển chọn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên
优先 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优先 Tìm thêm nội dung cho: 优先