Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伙种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伙种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伙种 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒzhòng] cùng cày cấy; cùng canh tác。伙耕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
伙种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伙种 Tìm thêm nội dung cho: 伙种