Từ: 伙计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伙计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伙计 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒ·ji] 1. người cộng tác; bạn đồng nghiệp; bạn cùng nghề。合作的人;伙伴(多用来当面称对方)。
伙计,咱得加快干。
các bạn đồng nghiệp, chúng ta làm nhanh lên nào.
2. người hầu bàn; làm thuê; người làm mướn。旧时指店员或长工。
当年我在这个店当伙计。
năm đó tôi làm thuê ở quán này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
伙计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伙计 Tìm thêm nội dung cho: 伙计