Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 会党 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìdǎng] hội đảng (tên gọi các đoàn thể bí mật dân gian chống nhà Thanh nhằm khôi phục nhà Minh như Ca Lão hội, Tam Hợp hội...)。清末以反清复明为宗旨的一些原始形式的民间秘密团体的总称。如哥老会、三合会等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 党
| đảng | 党: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |

Tìm hình ảnh cho: 会党 Tìm thêm nội dung cho: 会党
