Từ: 传戒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传戒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传戒 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánjiè] truyền giới (thuật ngữ của đạo Phật)。佛教用语,指寺院里召集初出家的人受戒,使成为正式的和尚或尼姑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới
传戒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传戒 Tìm thêm nội dung cho: 传戒