Từ: 伴同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伴同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伴同 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàntóng] kèm; đi cùng; cùng。同在一起作伴,重着于陪同,一同。
年迈体衰,需要有人伴同前往
tuổi già sức yếu cần có người đi kèm
蒸发和溶解的过程常有温度下降的现象伴同发生。
quá trình bốc hơi và tan chảy thường đi cùng với hiện tượng hạ nhiệt độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
伴同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伴同 Tìm thêm nội dung cho: 伴同