Từ: 低头耷脑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低头耷脑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低头耷脑 trong tiếng Trung hiện đại:

[dītóudānǎo] chán nản; ỉu xìu; tiu nghỉu。(北方口语)垂头丧气的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耷

đạp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não
低头耷脑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低头耷脑 Tìm thêm nội dung cho: 低头耷脑