Từ: 低首下心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低首下心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低首下心 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīshǒuxiàxīn] cúi đầu nghe theo; cúi đầu khuất phục; uốn gối cong lưng。形容屈服顺从的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
低首下心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低首下心 Tìm thêm nội dung cho: 低首下心