Từ: 体征 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体征:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体征 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐzhēng] kiểm tra triệu chứng bệnh tật; khám bệnh khi có triệu chứng。医生在检查病人时所发现的异常变化,如心脏病患者心脏的杂音、阑尾炎患者右下腹部的压痛等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng
体征 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体征 Tìm thêm nội dung cho: 体征