Từ: 佛佗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛佗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật đà
Tiếng Hán phiên âm từ chữ "buddha" của tiếng Phạn (sanskrit), có nghĩa là "tỉnh thức, giác ngộ" hoặc "người tỉnh thức, người giác ngộ".

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佗

đà:đà mã (ngựa tải đồ)
佛佗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛佗 Tìm thêm nội dung cho: 佛佗