Từ: 故有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故有:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 故 • 有

cố hữu
Vốn có từ trước. ◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Dụng phi kì hữu, sử phi kì nhân, yến nhiên nhược cố hữu chi
用非其有, 使非其人, 晏然若故有之 (Chủ thuật 主術) Dùng người, không bắt buộc đều phải là người (thân tín cũ) của mình, hãy để cho họ được ở yên chỗ như vốn là người (thân tín) của mình từ trước vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố故:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ故:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích
故有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故有 Tìm thêm nội dung cho: 故有