Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 故有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố hữu
Vốn có từ trước. ◇Hoài Nam Tử 子:
Dụng phi kì hữu, sử phi kì nhân, yến nhiên nhược cố hữu chi
, 使人, 之 (Chủ thuật 術) Dùng người, không bắt buộc đều phải là người (thân tín cũ) của mình, hãy để cho họ được ở yên chỗ như vốn là người (thân tín) của mình từ trước vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
故有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故有 Tìm thêm nội dung cho: 故有