Từ: 不苟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不苟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất cẩu
Không cẩu thả, không coi thường.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Lỗ Túc trung liệt, lâm sự bất cẩu, khả dĩ đại Du chi nhậm
烈, 苟, 任 (Đệ ngũ thập thất hồi) Lỗ Túc là người trung liệt, gặp việc không cẩu thả, có thể thay làm nhiệm vụ của tôi (Chu Du tự xưng).

Nghĩa của 不苟 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgǒu]
không qua loa; không cẩu thả; kỹ lưỡng; không tuỳ tiện; không dễ dãi; không qua loa đại khái。不随便;不马虎。
不苟言笑
không nói cười tuỳ tiện
一丝不苟
không hề qua loa đại khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟

càu:càu nhàu
: 
cảu:cảu nhảu, càu nhàu
cẩu:cẩu thả
不苟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不苟 Tìm thêm nội dung cho: 不苟