Từ: 佛号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佛号 trong tiếng Trung hiện đại:

[fóhào] a-di-đà phật。佛的名号,特指信佛的人念的"阿弥陀佛"名号。
口诵佛号
miệng niệm a-di-đà phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
佛号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛号 Tìm thêm nội dung cho: 佛号