Từ: 作痒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作痒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作痒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòyǎng] ngứa; ngứa ngáy。很痒;痒。
身上到处作痒,可能对什么东西过敏。
Mình mẩy ngứa khắp nơi, có lẽ bị dị ứng với thứ gì đó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痒

dưỡng:tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)
ngưa:ngưa ngứa
作痒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作痒 Tìm thêm nội dung cho: 作痒