Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 侧目而视 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侧目而视:
Nghĩa của 侧目而视 trong tiếng Trung hiện đại:
[cèmù"érshì] liếc nhìn; nhìn lấm lét。斜着眼睛看人。形容畏惧、憎恨或鄙视的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧
| trắc | 侧: | trắc trở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |

Tìm hình ảnh cho: 侧目而视 Tìm thêm nội dung cho: 侧目而视
