Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
xâm chiếm§ Cũng viết là
xâm chiếm
侵占.
Nghĩa của 侵占 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīnzhàn] 1. chiếm đoạt; chiếm (tài sản)。非法占有别人的财产。
2. xâm chiếm; xâm phạm (lãnh thổ)。用侵略手段占有别国的领土。
2. xâm chiếm; xâm phạm (lãnh thổ)。用侵略手段占有别国的领土。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵
| xâm | 侵: | xâm nhập, xâm phạm |
| xăm | 侵: | đi xăm xăm |
| xơm | 侵: | bờm xơm (suồng xã) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佔
| chiêm | 佔: | |
| chiếm | 佔: | chiếm đoạt, chiếm cứ |

Tìm hình ảnh cho: 侵佔 Tìm thêm nội dung cho: 侵佔
