Từ: 倒置 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒置:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒置 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàozhì] đảo ngược; lộn ngược; đặt ngược; xếp ngược。倒过来放,指颠倒事物应有的顺序。
本末倒置
đảo ngược đầu đuôi; đảo ngược gốc ngọn.
轻重倒置
đảo ngược nặng nhẹ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí
倒置 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒置 Tìm thêm nội dung cho: 倒置