Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 俗家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俗家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俗家 trong tiếng Trung hiện đại:

[sújiā] nhà tục (tăng ni gọi nhà của bố mẹ)。僧尼道士等称其父母的家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
俗家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俗家 Tìm thêm nội dung cho: 俗家