Từ: 信口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tín khẩu
Tùy miệng, thuận mồm, nói ra mà không suy nghĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
信口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信口 Tìm thêm nội dung cho: 信口