Từ: 修炼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修炼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修炼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūliàn]
tu luyện。指道家修养练功、炼丹等活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼

luyện:tôi luyện
修炼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修炼 Tìm thêm nội dung cho: 修炼