Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垧, chiết tự chữ THƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垧:
垧
Pinyin: shang3, jiong1;
Việt bính: hoeng2;
垧
Nghĩa Trung Việt của từ 垧
thưởng, như "thưởng (diện tích rộng 1ha)" (gdhn)
Nghĩa của 垧 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǎng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: THƯỞNG
thưởng (đơn vị đo diện tích đất đai, Trung Quốc)。土地面积单位,各地不同,东北地区多数地方合十五亩,西北地区合三亩或五亩。
Số nét: 9
Hán Việt: THƯỞNG
thưởng (đơn vị đo diện tích đất đai, Trung Quốc)。土地面积单位,各地不同,东北地区多数地方合十五亩,西北地区合三亩或五亩。
Chữ gần giống với 垧:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垧
| thưởng | 垧: | thưởng (diện tích rộng 1ha) |

Tìm hình ảnh cho: 垧 Tìm thêm nội dung cho: 垧
