Chữ 鈌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈌, chiết tự chữ KHOÉT, KHUYẾT, QUYẾT, QUẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈌:

鈌 quyết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鈌

鈌

Chiết tự chữ 鈌

Chiết tự chữ khoét, khuyết, quyết, quế bao gồm chữ 金 夬 hoặc 釒 夬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈌 cấu thành từ 2 chữ: 金, 夬
  • 金 ghim, găm, kim
  • 夬 quái
  • 2. 鈌 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 夬
  • 釒 kim, thực
  • 夬 quái
  • quyết [quyết]

    U+920C, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: kyut3;

    鈌 quyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈌

    Thường dùng như chữ 缺.

    khoét, như "khoét một lỗ, đục khoét" (vhn)
    khuyết (btcn)
    quế (btcn)

    Chữ gần giống với 鈌:

    䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,

    Chữ gần giống 鈌

    缺, 鋔, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈌 Tự hình chữ 鈌 Tự hình chữ 鈌 Tự hình chữ 鈌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈌

    khoét鈌:khoét một lỗ, đục khoét
    khuyết鈌: 
    quế鈌: 
    鈌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈌 Tìm thêm nội dung cho: 鈌