Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 倒座儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒座儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒座儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàozuòr] 1. nhà đối diện; gian nhà đối diện; phòng đối diện (gian nhà đối diện với gian chính trong kiểu nhà tứ hợp.)。四合房中跟正房相对的房屋。
一进大门,左手三间倒座儿是客厅。
vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.
2. ghế ngồi quay lưng lại (ghế ngồi quay lưng lại phía mũi ghe, mũi thuyền)。车船上背向行驶方向的座位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
倒座儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒座儿 Tìm thêm nội dung cho: 倒座儿