Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 倒替 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒替:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒替 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎotì] luân phiên; thay nhau; thay phiên nhau。轮流替换。
两个人倒替着看护病人。
hai người thay phiên nhau chăm sóc người bệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

thế:thay thế
倒替 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒替 Tìm thêm nội dung cho: 倒替