Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 倒赔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒赔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒赔 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàopéi] thâm vốn; hụt vốn; lỗ vốn (chỉ không có lời mà còn thâm vốn)。指不但不赚,反而赔本。
经营不善,倒赔了两万元。
không rành kinh doanh, bị lỗ vốn 20.000 đồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赔

bồi:bồi thường
倒赔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒赔 Tìm thêm nội dung cho: 倒赔