Từ: 倡始 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倡始:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倡始 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngshǐ] bắt đầu; khởi đầu; đề xướng。首先提议;首倡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倡

xướng:thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)
倡始 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倡始 Tìm thêm nội dung cho: 倡始