Cao su chống va đập cửa

Từ: 高价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高价 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāojià] đắt; giá cao。高出一般的价格。
高价商品
hàng giá cao
高价出售
bán giá cao
高价收买
mua với giá cao.
高价收购古画
thu mua tranh cổ với giá cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
高价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高价 Tìm thêm nội dung cho: 高价