Từ: 倡议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倡议:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倡议 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngyì] đề xướng; đề xuất; kiến nghị trước tiên; phát động。首先建议;发起。
倡议书。
bản kiến nghị
我们倡议开展劳动竞赛。
chúng tôi phát động tiến hành thi đua lao động.
这个倡议得到了热烈的响应。
đề xuất này nhận được sự hưởng ứng nhiệt liệt của mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倡

xướng:thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận
倡议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倡议 Tìm thêm nội dung cho: 倡议