Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 抢掠 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiǎnglüè] cướp giật; cướp bóc。强力夺取(多指财物)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢
| sang | 抢: | sang kiếp (ăn cướp) |
| thương | 抢: | thương (kêu trời; cướp, giật) |
| thưởng | 抢: | thưởng (cướp, giật; vội vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掠
| lướt | 掠: | lướt qua |
| lược | 掠: | xâm lược |
| lựng | 掠: | lựng thựng (dáng đi) |

Tìm hình ảnh cho: 抢掠 Tìm thêm nội dung cho: 抢掠
