Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 倮倮族 彝族 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倮倮族 彝族:
Nghĩa của 倮倮族 彝族 trong tiếng Trung hiện đại:
luǒ luǒ zú yízú lôlô
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倮
| khoả | 倮: | khoả thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倮
| khoả | 倮: | khoả thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彝
| di | 彝: | di khí (đồ dùng trong tôn miếu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |

Tìm hình ảnh cho: 倮倮族 彝族 Tìm thêm nội dung cho: 倮倮族 彝族
