Từ: mọi rợ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mọi rợ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mọi • rợ

Nghĩa mọi rợ trong tiếng Việt:

["- Từ do bọn phong kiến, tư bản dùng để nói về các dân tộc chậm tiến, chưa khai hóa, còn dã man."]

Dịch mọi rợ sang tiếng Trung hiện đại:

旧
野蛮 《不文明; 没有开化。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mọi

mọi每:mọi người
mọi𬠱:người mọi
mọi𤞦:người mọi

Nghĩa chữ nôm của chữ: rợ

rợ助:mọi rợ
rợ夷:mọi rợ
rợ𫯲:mọi rợ
rợ𤞩:rợ Nguyên
rợ𤞪:rợ Nguyên
rợ緆:dây rợ
rợ預:mọi rợ
mọi rợ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mọi rợ Tìm thêm nội dung cho: mọi rợ