Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 债台高筑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 债台高筑:
Nghĩa của 债台高筑 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàitáigāozhù] Hán Việt: TRÁI ĐÀI CAO TÚC
nợ nần chồng chất; nợ như chúa chổm (Do tích: thời Chiến quốc, vua nước Chu là người nhu nhược, vì không có tiền cho quân đội, ông đã đi vay người giàu khắp cả nước và hứa khi nào chiến thắng sẽ trả. Nhưng, chưa kịp xung trận thì quân của ông đã tháo chạy. Nợ chồng chất, chủ nợ ngày nào cũng đến cung vua. Ông phải nấp trên một đài cao gọi là "tị trái đài" để trốn nợ.)。 战国时代周赧王欠了债,无法偿还,被债主逼得逃到一座宫殿的高台上。后人称此台为"逃债之台"(见于《汉书·诸侯王表序》及颜师古引服虔注)。后来就用"债台高筑"形容欠债极多。
nợ nần chồng chất; nợ như chúa chổm (Do tích: thời Chiến quốc, vua nước Chu là người nhu nhược, vì không có tiền cho quân đội, ông đã đi vay người giàu khắp cả nước và hứa khi nào chiến thắng sẽ trả. Nhưng, chưa kịp xung trận thì quân của ông đã tháo chạy. Nợ chồng chất, chủ nợ ngày nào cũng đến cung vua. Ông phải nấp trên một đài cao gọi là "tị trái đài" để trốn nợ.)。 战国时代周赧王欠了债,无法偿还,被债主逼得逃到一座宫殿的高台上。后人称此台为"逃债之台"(见于《汉书·诸侯王表序》及颜师古引服虔注)。后来就用"债台高筑"形容欠债极多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 债
| trái | 债: | trái phiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筑
| trúc | 筑: | kiến trúc |

Tìm hình ảnh cho: 债台高筑 Tìm thêm nội dung cho: 债台高筑
