Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 值星 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíxīng] trực tuần; trực。部队中各级行政负责干部(营里由连长,连里由排长),在轮到负责的那一周带队和处理一般事务。
本周是王连长值星。
tuần này đại đội trưởng Vương trực.
本周是王连长值星。
tuần này đại đội trưởng Vương trực.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 值
| trị | 值: | chính trị; giá trị |
| trịa | 值: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 值星 Tìm thêm nội dung cho: 值星
