Từ: 值班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 值班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 值班 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíbān] trực ban; ca trực。(轮流)在规定的时间担任工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
值班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 值班 Tìm thêm nội dung cho: 值班