Từ: 值钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 值钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 值钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíqián] đáng giá; được giá; có giá trị。价钱高;有价值。
把值钱的东西交给柜台保管。
đem đồ đạc có giá giao quầy hàng giữ.
这只戒指很值钱。
chiếc nhẫn này rất đáng giá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
值钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 值钱 Tìm thêm nội dung cho: 值钱