Từ: 偃松 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偃松:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偃松 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnsōng] cây yển tùng。常绿小乔木,分枝很多,大枝伏在地面上,末端斜而向上,针状叶,雄花黄色,雌花紫色,球果紫褐色,种子略呈卵形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偃

yển:yển (nằm)
ễn:ễn ngực (ưỡn ngực)
ễnh:ễnh ương; no ễnh bụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng
偃松 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偃松 Tìm thêm nội dung cho: 偃松