Từ: 偏激 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏激:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏激 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānjī] cực đoan; quá khích; quá trớn; quá đà (chủ trương, ý kiến)。(意见、主张等)过火。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích
偏激 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏激 Tìm thêm nội dung cho: 偏激